Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

人口 (rén kǒu) là gì? Cách dùng từ 人口 trong tiếng Trung chuẩn Đài Loan

tieng dai loan 21

人口 (rén kǒu) là từ vựng quan trọng trong tiếng Trung, đặc biệt khi học tiếng Trung Đài Loan. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết ý nghĩa, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp của từ 人口 theo chuẩn Đài Loan.

1. 人口 (rén kǒu) nghĩa là gì?

人口 (rén kǒu) trong tiếng Trung có nghĩa là “dân số” hoặc “nhân khẩu”. Đây là từ ghép gồm:

Ví dụ về nghĩa của 人口:

2. Cách đặt câu với từ 人口

2.1 Câu đơn giản với 人口

台灣的人口有多少?(Táiwān de rénkǒu yǒu duōshǎo?): Dân số Đài Loan là bao nhiêu?

2.2 Câu phức tạp hơn

根據最新統計,台北市的人口已經超過250萬。(Gēnjù zuìxīn tǒngjì, Táiběi shì de rénkǒu yǐjīng chāoguò 250 wàn.): Theo thống kê mới nhất, dân số thành phố Đài Bắc đã vượt quá 2.5 triệu.

3. Cấu trúc ngữ pháp của từ 人口

3.1 Vị trí trong câu

人口 thường đóng vai trò là chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu:

3.2 Kết hợp với từ khác

人口 thường đi kèm với:

4. Phân biệt cách dùng 人口 giữa Trung Quốc và Đài Loan

Trong tiếng Trung Đài Loan, 人口 thường được dùng trong ngữ cảnh chính thức hơn so với Trung Quốc đại lục. Người Đài Loan có xu hướng sử dụng từ này trong các văn bản hành chính, báo cáo.

5. Bài tập thực hành

Hãy đặt 3 câu sử dụng từ 人口 với các cấu trúc khác nhau.

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version