Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

以往 (yǐ wǎng) là gì? Cách dùng và cấu trúc ngữ pháp từ 以往 trong tiếng Trung

tieng dai loan 13

以往 (yǐ wǎng) là một từ quan trọng trong tiếng Trung thường được sử dụng để chỉ thời gian trong quá khứ. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết nghĩa của từ 以往, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp liên quan đến từ này.

1. 以往 (yǐ wǎng) nghĩa là gì?

以往 là phó từ trong tiếng Trung, có nghĩa là “trước đây”, “trước kia”, “trong quá khứ”. Từ này thường dùng để so sánh với hiện tại hoặc tương lai.

Ví dụ về nghĩa của 以往:

2. Cấu trúc ngữ pháp của 以往

以往 thường đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ, dùng để chỉ thời gian đã qua.

Các cấu trúc thường gặp:

  1. 以往 + [thời gian] + [câu]
  2. [Chủ ngữ] + 以往 + [động từ]
  3. 与/和 + 以往 + 不同/一样

3. Đặt câu với từ 以往

Dưới đây là 10 ví dụ câu có chứa từ 以往:

4. Phân biệt 以往 với các từ chỉ thời gian khác

以往 thường được so sánh với các từ như 以前 (yǐ qián), 过去 (guò qù), 从前 (cóng qián).

Bảng so sánh:

Từ Ý nghĩa Cách dùng
以往 Nhấn mạnh thời gian đã qua, thường dùng để so sánh Thường đứng đầu câu
以前 Thời gian trước một mốc nào đó Có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ

5. Bài tập thực hành với 以往

Hãy dịch các câu sau sang tiếng Trung có sử dụng từ 以往:

  1. Trước đây tôi thường đi học bằng xe đạp.
  2. Khác với mọi năm trước, năm nay trời mưa nhiều hơn.

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version