1. Định Nghĩa 传承
Từ 传承 (chuánchéng) trong tiếng Trung có nghĩa là “truyền thừa” hoặc “kế thừa”. Thành phần của từ này bao gồm:
- 传 (chuán): Có nghĩa là “truyền”, “truyền đạt”.
- 承 (chéng): Có nghĩa là “tiếp nhận”, “kế thừa”.
Bên cạnh đó, 传承 thường được dùng để chỉ việc bảo tồn văn hóa, di sản, kiến thức và các giá trị truyền thống từ thế hệ này sang thế hệ khác.
2. Cấu Trúc Ngữ Pháp Của Từ 传承
Từ 传承 có cấu trúc ngữ pháp đơn giản nhưng rất giàu ý nghĩa. Thường được sử dụng như một động từ trong câu để diễn tả hành động truyền thừa những giá trị, kiến thức hay văn hóa.
Ví dụ: “我们要传承中华文化。” (Wǒmen yào chuánchéng zhōnghuá wénhuà.) có nghĩa là “Chúng ta phải truyền thừa văn hóa Trung Quốc.”
3. Cách Dùng Từ 传承 Trong Câu
3.1. Ví dụ Sử Dụng 传承 Trong Giao Tiếp Hàng Ngày
Với từ 传承, có thể tạo câu như sau:
- “每一代人都应该传承历史。” (Měi yī dài rén dōu yīnggāi chuánchéng lìshǐ.) – “Mỗi thế hệ đều nên truyền thừa lịch sử.”
- “艺术的传承是文化的根基。” (Yìshù de chuánchéng shì wénhuà de gēnjī.) – “Sự truyền thừa nghệ thuật là nền tảng của văn hóa.”
- “我们的责任是传承这份信念。” (Wǒmen de zérèn shì chuánchéng zhè fèn xìnniàn.) – “Trách nhiệm của chúng ta là truyền thừa niềm tin này.”
4. Ý Nghĩa Của 传承 Trong Văn Hóa
传承 đóng vai trò rất quan trọng trong việc duy trì những giá trị văn hóa truyền thống. Nó không chỉ là việc tiếp nối mà còn là bảo tồn những điều quý giá, dạy cho thế hệ trẻ về bản sắc văn hóa của dân tộc mình.
Một số lĩnh vực mà 传承 thường được áp dụng bao gồm:
- Bảo tồn văn hóa dân gian.
- Giáo dục lịch sử và triết lý.
- Phát triển nghệ thuật truyền thống.

Sứ mệnh của Chuyên là giúp đỡ và truyền cảm hứng cho các bạn trẻ Việt Nam sang Đài Loan học tập, sinh sống và làm việc. Là cầu nối để lan tỏa giá trị tinh hoa nguồn nhân lực Việt Nam đến với Đài Loan và trên toàn cầu.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Du học Đài Loan
Lao Động Đài Loan
Việc Làm Đài Loan
Đơn Hàng Đài Loan
Visa Đài Loan
Du Lịch Đài Loan
Tiếng Đài Loan
KẾT NỐI VỚI CHUYÊN
Zalo: https://zalo.me/0936126566
Website: www.dailoan.vn