Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

促進 (cù jìn) là gì? Cách dùng & cấu trúc ngữ pháp từ 促進 trong tiếng Trung

tieng dai loan 21

Trong tiếng Trung, 促進 (cù jìn) là một từ quan trọng thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày và văn bản chính thức. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết nghĩa của từ 促進, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp liên quan đến từ này.

1. 促進 (cù jìn) nghĩa là gì?

Từ 促進 (cù jìn) trong tiếng Trung có nghĩa là “thúc đẩy”, “xúc tiến” hoặc “đẩy mạnh”. Đây là một động từ thường được sử dụng để diễn tả việc làm cho một quá trình nào đó phát triển nhanh hơn hoặc hiệu quả hơn.

Ví dụ về nghĩa của 促進:

2. Cách đặt câu với từ 促進

Từ 促進 thường được sử dụng trong các câu mang tính chất chính thức hoặc văn viết. Dưới đây là một số ví dụ về cách đặt câu với từ này:

2.1. Câu đơn giản với 促進

2.2. Câu phức với 促進

3. Cấu trúc ngữ pháp của từ 促進

Từ 促進 thường được sử dụng với các cấu trúc ngữ pháp sau:

3.1. Cấu trúc cơ bản

促進 + Danh từ/Tân ngữ

Ví dụ: 促進合作 (cù jìn hé zuò) – Thúc đẩy hợp tác

3.2. Cấu trúc với bổ ngữ

促進 + 了/著/過 + Danh từ

Ví dụ: 促進了發展 (cù jìn le fā zhǎn) – Đã thúc đẩy sự phát triển

3.3. Cấu trúc trong câu bị động

被/由 + Chủ thể + 促進

Ví dụ: 這個項目由政府促進。(Zhè ge xiàng mù yóu zhèng fǔ cù jìn) – Dự án này được thúc đẩy bởi chính phủ.

4. Lưu ý khi sử dụng từ 促進

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version