Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

保存 (bǎo cún) là gì? Cách dùng & Ngữ pháp từ 保存 trong tiếng Trung

tieng dai loan 5

保存 (bǎo cún) là động từ tiếng Trung quan trọng mang nghĩa “bảo tồn, lưu giữ, duy trì”. Từ này thường xuất hiện trong cả văn nói và văn viết, đặc biệt quan trọng với người học tiếng Trung tại Đài Loan.

1. Giải nghĩa chi tiết từ 保存 (bǎo cún)

1.1 Nghĩa cơ bản

保存 gồm hai chữ Hán:

Kết hợp lại mang nghĩa “bảo tồn, lưu giữ, duy trì trạng thái nguyên vẹn”.

1.2 Cách dùng trong tiếng Đài Loan

Trong tiếng Đài Loan, 保存 thường được dùng trong các ngữ cảnh:

2. Cấu trúc ngữ pháp với 保存

2.1 Cấu trúc cơ bản

保存 thường đứng sau chủ ngữ và trước tân ngữ:

Chủ ngữ + 保存 + Tân ngữ

Ví dụ: 我們要保存這些文件 (Wǒmen yào bǎocún zhèxiē wénjiàn) – Chúng tôi cần lưu giữ những tài liệu này

2.2 Kết hợp với trợ động từ

Có thể kết hợp với các trợ động từ như 要 (yào), 必須 (bìxū), 應該 (yīnggāi):

Ví dụ: 你必須保存收據 (Nǐ bìxū bǎocún shōujù) – Bạn phải giữ lại hóa đơn

3. Ví dụ câu chứa 保存

3.1 Câu đơn giản

3.2 Câu phức tạp

4. Phân biệt 保存 với các từ đồng nghĩa

Từ vựng Nghĩa Khác biệt
保存 (bǎocún) Bảo tồn, lưu giữ Nhấn mạnh việc giữ nguyên trạng thái ban đầu
保留 (bǎoliú) Giữ lại Thường dùng cho quyền lợi, ý kiến
儲存 (chǔcún) Lưu trữ Thường dùng cho dữ liệu, vật chất

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version