Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

保持 (bǎo chí) là gì? Cách dùng & cấu trúc ngữ pháp quan trọng trong tiếng Trung

tieng dai loan 32

保持 (bǎo chí) là một trong những động từ thông dụng nhất trong tiếng Trung, đặc biệt quan trọng với người học tiếng Đài Loan. Từ này xuất hiện trong 90% các bài thi HSK từ trình độ 3 trở lên và được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp hàng ngày.

1. 保持 (bǎo chí) nghĩa là gì?

保持 là động từ mang nghĩa “duy trì, giữ gìn” trạng thái hiện tại của sự vật/sự việc/con người. Trong tiếng Đài Loan, cách phát âm và ý nghĩa hoàn toàn tương tự tiếng Trung phổ thông.

Ví dụ minh họa:

2. Cấu trúc ngữ pháp với 保持

Có 3 cấu trúc chính thường gặp:

2.1. 保持 + Danh từ/Tính từ

Ví dụ:

保持距离 (bǎo chí jù lí) – Giữ khoảng cách

保持冷静 (bǎo chí lěng jìng) – Giữ bình tĩnh

2.2. 保持 + 着 (zhe)

Diễn tả trạng thái tiếp diễn:

他保持着沉默 (tā bǎo chí zhe chén mò) – Anh ấy vẫn giữ im lặng

2.3. 保持 + 在 (zài) + Trạng thái

Ví dụ:

请保持在座位上 (qǐng bǎo chí zài zuò wèi shàng) – Xin giữ nguyên vị trí ngồi

3. 20+ câu ví dụ với 保持 thông dụng nhất

Dưới đây là các mẫu câu ứng dụng thực tế trong đời sống và công việc:

Trong giao tiếp hàng ngày:

Trong công việc:

4. Phân biệt 保持 với các từ đồng nghĩa

So sánh với 维持 (wéi chí) và 保留 (bǎo liú):

Từ vựng Điểm khác biệt
保持 Nhấn mạnh việc giữ nguyên trạng thái tốt
维持 Thường dùng cho trạng thái tạm thời, cần nỗ lực duy trì

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version