Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

兒童 (Ér Tóng) Là Gì? Cách Dùng Từ 兒童 Trong Tiếng Trung Chuẩn Xác

tieng dai loan 20

兒童 (ér tóng) là từ vựng quan trọng trong tiếng Trung phồn thể (Đài Loan) dùng để chỉ trẻ em. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết nghĩa của từ 兒童, cấu trúc ngữ pháp và cách đặt câu chuẩn xác theo văn phong Đài Loan.

1. 兒童 (Ér Tóng) Nghĩa Là Gì?

兒童 (ér tóng) là danh từ tiếng Trung có nghĩa là “trẻ em”, thường dùng để chỉ trẻ từ 6-12 tuổi. Từ này phổ biến trong tiếng Trung phồn thể tại Đài Loan và Hong Kong.

Phân Biệt 兒童 Với Các Từ Chỉ Trẻ Em Khác

2. Cấu Trúc Ngữ Pháp Của Từ 兒童

Từ 兒童 thường đóng vai trò là danh từ trong câu và có thể kết hợp với:

2.1. Tính Từ + 兒童

Ví dụ: 聰明兒童 (cōng míng ér tóng) – trẻ em thông minh

2.2. Danh Từ + 兒童

Ví dụ: 學校兒童 (xué xiào ér tóng) – trẻ em trường học

2.3. Động Từ + 兒童

Ví dụ: 保護兒童 (bǎo hù ér tóng) – bảo vệ trẻ em

3. Ví Dụ Câu Có Chứa Từ 兒童

3.1. Câu Đơn Giản

這本書適合兒童閱讀。(Zhè běn shū shì hé ér tóng yuè dú.) – Cuốn sách này phù hợp cho trẻ em đọc.

3.2. Câu Phức Tạp

政府制定了保護兒童權利的法律。(Zhèng fǔ zhì dìng le bǎo hù ér tóng quán lì de fǎ lǜ.) – Chính phủ đã ban hành luật bảo vệ quyền trẻ em.

4. Cụm Từ Thông Dụng Với 兒童

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version