Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

凶手/兇手 (xiōng shǒu) là gì? Cách dùng & cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung chuẩn

tieng dai loan 28

凶手/兇手 (xiōng shǒu) là một từ vựng quan trọng trong tiếng Trung, thường xuất hiện trong các văn bản pháp lý, tin tức hình sự hoặc tiểu thuyết trinh thám. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết nghĩa của từ, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp liên quan.

凶手/兇手 (xiōng shǒu) nghĩa là gì?

凶手/兇手 (xiōng shǒu) có nghĩa là “kẻ giết người”, “thủ phạm giết người” hoặc “hung thủ”. Đây là một danh từ chỉ người thực hiện hành vi giết người.

Ví dụ về cách dùng 凶手/兇手 trong câu

Cấu trúc ngữ pháp của 凶手/兇手

凶手/兇手 thường được sử dụng như một danh từ trong câu và có các cấu trúc ngữ pháp phổ biến sau:

1. Làm chủ ngữ trong câu

凶手 + Động từ + Tân ngữ

Ví dụ: 凶手逃跑了。(Xiōngshǒu táopǎole.) – Hung thủ đã bỏ trốn.

2. Làm tân ngữ trong câu

Chủ ngữ + Động từ + 凶手

Ví dụ: 警察正在追捕凶手。(Jǐngchá zhèngzài zhuībǔ xiōngshǒu.) – Cảnh sát đang truy bắt hung thủ.

3. Kết hợp với các từ ngữ pháp khác

– 的凶手: dùng để chỉ định

Ví dụ: 这个案件的凶手 (hung thủ của vụ án này)

– 是凶手: dùng trong câu khẳng định

Ví dụ: 他就是凶手。(Tā jiùshì xiōngshǒu.) – Hắn chính là hung thủ.

Phân biệt 凶手 với các từ liên quan

Trong tiếng Trung có một số từ có nghĩa tương tự nhưng cách dùng khác:

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version