Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

分類 (fēn lèi) là gì? Cách dùng và cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung chuẩn

tieng dai loan 33

Trong tiếng Trung, 分類 (fēn lèi) là một từ quan trọng thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày và văn bản học thuật. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết nghĩa của từ 分類, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp liên quan.

1. 分類 (fēn lèi) nghĩa là gì?

分類 (fēn lèi) là động từ trong tiếng Trung có nghĩa là “phân loại”, “sắp xếp thành các loại”. Từ này được cấu tạo bởi hai chữ Hán:

Ví dụ về cách dùng 分類 trong các lĩnh vực:

2. Cách đặt câu với từ 分類

2.1. Câu đơn giản với 分類

Ví dụ:

2.2. Câu phức tạp hơn với 分類

Ví dụ:

3. Cấu trúc ngữ pháp của từ 分類

3.1. Cấu trúc cơ bản

Chủ ngữ + 分類 + Tân ngữ

Ví dụ: 老師分類學生的作業。(Lǎoshī fēnlèi xuéshēng de zuòyè.) – Giáo viên phân loại bài tập của học sinh.

3.2. Dùng với bổ ngữ

分類 + 成 + Danh từ

Ví dụ: 我們把產品分類成三種。(Wǒmen bǎ chǎnpǐn fēnlèi chéng sān zhǒng.) – Chúng tôi phân loại sản phẩm thành ba loại.

3.3. Dạng bị động

被 + Chủ ngữ + 分類

Ví dụ: 這些書被分類到不同的書架。(Zhèxiē shū bèi fēnlèi dào bùtóng de shūjià.) – Những cuốn sách này được phân loại vào các kệ khác nhau.

4. Các từ liên quan đến 分類

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version