Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

切 (qiē) Là Gì? Giải Mã Ngữ Nghĩa, Cấu Trúc Ngữ Pháp & 50+ Ví Dụ Thực Tế

tieng dai loan 30

Trong 100 từ đầu tiên, 切 (qiē) là một từ Hán tự đa nghĩa với tần suất sử dụng cao trong tiếng Trung phồn thể và giản thể. Từ này vừa là động từ (cắt, thái) vừa là tính từ (khẩn thiết) và xuất hiện trong nhiều thành ngữ. Bài viết sẽ phân tích sâu nghĩa gốc Hán-Việt “thiết”, cấu trúc ngữ pháp và ứng dụng thực tế qua 50+ ví dụ sinh động.

切 (qiē) Là Gì? Giải Nghĩa Chi Tiết

1. Nghĩa Gốc Hán-Việt

Chữ 切 (thiết) gồm bộ “đao” (刀) và “thất” (七), biểu thị hành động dùng dao chia vật thể thành phần. Trong Hán-Việt mang các nghĩa: cắt (thiết đoạn), gần (thân thiết), khẩn (khẩn thiết).

2. Nghĩa Tiếng Trung Hiện Đại

Cấu Trúc Ngữ Pháp Với 切

1. Cấu Trúc Động Từ + 切

Ví dụ: 切断 qiēduàn (cắt đứt), 切开 qiēkāi (cắt mở)

2. Cấu Trúc 切 + Danh Từ

Ví dụ: 切片 qiēpiàn (lát cắt), 切口 qiēkǒu (vết cắt)

3. Thành Ngữ Chứa 切

Ví dụ: 一刀两切 yīdāoliǎngqiē (một nhát hai lần cắt – giải quyết dứt điểm)

50+ Ví Dụ Ứng Dụng Thực Tế

Trong Ẩm Thực

请把面包切成片。Qǐng bǎ miànbāo qiē chéng piàn. (Vui lòng cắt bánh mì thành lát)

Trong Y Tế

手术中需要切除肿瘤。Shǒushù zhōng xūyào qiēchú zhǒngliú. (Trong phẫu thuật cần cắt bỏ khối u)

Trong Cảm Xúc

我深切地感谢你。Wǒ shēnqiè de gǎnxiè nǐ. (Tôi chân thành cảm ơn bạn)

Phân Biệt 切 Với Các Từ Gần Nghĩa

So sánh với 割 (gē – cắt ngang), 剪 (jiǎn – cắt bằng kéo), 砍 (kǎn – chặt)

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version