Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

反對 (fǎn duì) là gì? Cách dùng & cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung chuẩn

tieng dai loan 7

反對 (fǎn duì) là một từ vựng quan trọng trong tiếng Trung với nghĩa “phản đối”. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu chi tiết về nghĩa của từ 反對, cách đặt câu có chứa từ này và cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 反對 trong tiếng Trung.反對

1. 反對 (fǎn duì) nghĩa là gì?

反對 (fǎn duì) là động từ trong tiếng Trung có nghĩa là “phản đối”, “chống lại” hoặc “không đồng ý” với một ý kiến, quan điểm hay hành động nào đó.

Ví dụ về nghĩa của 反對:

2. Cách đặt câu với từ 反對

Dưới đây là một số câu ví dụ có chứa từ 反對 trong tiếng Trung:

2.1. Câu đơn giản với 反對

2.2. Câu phức tạp hơn với 反對

3. Cấu trúc ngữ pháp của từ 反對

Từ 反對 có thể được sử dụng trong nhiều cấu trúc ngữ pháp khác nhau:

3.1. Cấu trúc cơ bản

Chủ ngữ + 反對 + Tân ngữ

Ví dụ: 學生反對新規定 (Xuéshēng fǎnduì xīn guīdìng) – Học sinh phản đối quy định mới

3.2. 反對 + Danh từ

反對 thường đi trực tiếp với danh từ mà nó phản đối

Ví dụ: 反對戰爭 (Fǎnduì zhànzhēng) – Phản đối chiến tranh

3.3. 反對 + Động từ

Khi phản đối một hành động, có thể dùng 反對 + động từ

Ví dụ: 反對增加學費 (Fǎnduì zēngjiā xuéfèi) – Phản đối tăng học phí

4. Các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với 反對

4.1. Từ đồng nghĩa

4.2. Từ trái nghĩa

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version