Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

名 (míng) là gì? Ý nghĩa, cách dùng và cấu trúc ngữ pháp từ “danh” trong tiếng Trung

tieng dai loan 6

Trong 100 từ đầu tiên này, chúng ta sẽ khám phá từ 名 (míng) – một từ quan trọng trong tiếng Trung với nhiều ý nghĩa thú vị. Từ 名 thường được dùng để chỉ “tên”, “danh tiếng” hoặc “danh từ” trong ngữ pháp tiếng Trung.

1. Ý nghĩa cơ bản của 名 (míng)

Từ 名 (míng) trong tiếng Trung có những nghĩa chính sau:

1.1. 名 với nghĩa là “tên”

Ví dụ câu chứa 名:

你叫什么名字? (Nǐ jiào shénme míngzi?) – Bạn tên là gì?

1.2. 名 với nghĩa “danh tiếng”

Ví dụ: 他很有名 (Tā hěn yǒumíng) – Anh ấy rất nổi tiếng

2. Cấu trúc ngữ pháp với từ 名

2.1. 名 làm danh từ

Ví dụ: 名字 (míngzi) – tên, 名人 (míngrén) – người nổi tiếng

2.2. 名 làm thành phần trong cụm từ

Ví dụ: 有名 (yǒumíng) – có tiếng, nổi tiếng

3. Cách đặt câu với từ 名

Dưới đây là 5 câu ví dụ với từ 名:

  1. 请问您贵姓大名? (Qǐngwèn nín guìxìng dàmíng?) – Xin hỏi quý danh của bạn là gì?
  2. 这个地方很有名 (Zhège dìfāng hěn yǒumíng) – Nơi này rất nổi tiếng
  3. 他的名字叫小明 (Tā de míngzi jiào Xiǎomíng) – Tên của nó là Tiểu Minh

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version