Trong tiếng Trung, 學者 (xué zhě) là từ thường dùng để chỉ những người có học thức uyên thâm, chuyên gia trong lĩnh vực nghiên cứu. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết ý nghĩa, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp của từ 學者.
1. Ý nghĩa của từ 學者 (xué zhě)
學者 là danh từ trong tiếng Trung, có nghĩa là “học giả” hoặc “nhà nghiên cứu”. Từ này thường dùng để chỉ:
- Người có kiến thức chuyên sâu trong một lĩnh vực
- Nhà nghiên cứu học thuật
- Chuyên gia có nhiều công trình nghiên cứu
2. Cấu trúc ngữ pháp của từ 學者
2.1. Vị trí trong câu
學者 thường đóng vai trò là:
- Chủ ngữ: 學者們正在研究這個問題 (xué zhě men zhèng zài yán jiū zhè ge wèn tí) – Các học giả đang nghiên cứu vấn đề này
- Tân ngữ: 我們很尊重這位學者 (wǒ men hěn zūn zhòng zhè wèi xué zhě) – Chúng tôi rất tôn trọng vị học giả này
2.2. Cách kết hợp với từ khác
學者 thường đi kèm với:
- Danh từ chỉ người: 女學者 (nǚ xué zhě) – nữ học giả
- Tính từ: 著名學者 (zhù míng xué zhě) – học giả nổi tiếng
- Động từ: 訪問學者 (fǎng wèn xué zhě) – học giả thỉnh giảng
3. Ví dụ câu có chứa từ 學者
Dưới đây là 10 câu ví dụ sử dụng từ 學者:
- 這位學者發表了許多重要的論文 (zhè wèi xué zhě fā biǎo le xǔ duō zhòng yào de lùn wén) – Vị học giả này đã công bố nhiều bài nghiên cứu quan trọng
- 學者們對這個發現感到非常興奮 (xué zhě men duì zhè ge fā xiàn gǎn dào fēi cháng xīng fèn) – Các học giả rất phấn khích về phát hiện này
4. Phân biệt 學者 với các từ liên quan
學者 khác với:
- 學生 (xué shēng): học sinh/sinh viên
- 老師 (lǎo shī): giáo viên
- 專家 (zhuān jiā): chuyên gia (thiên về ứng dụng thực tế)
Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Sứ mệnh của Chuyên là giúp đỡ và truyền cảm hứng cho các bạn trẻ Việt Nam sang Đài Loan học tập, sinh sống và làm việc. Là cầu nối để lan tỏa giá trị tinh hoa nguồn nhân lực Việt Nam đến với Đài Loan và trên toàn cầu.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Du học Đài Loan
Lao Động Đài Loan
Việc Làm Đài Loan
Đơn Hàng Đài Loan
Visa Đài Loan
Du Lịch Đài Loan
Tiếng Đài Loan
KẾT NỐI VỚI CHUYÊN
Zalo: https://zalo.me/0936126566
Website: www.dailoan.vn