Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

宗教/教2 (Zōng Jiào/Jiào) Là Gì? Giải Nghĩa + Ví Dụ & Cấu Trúc Ngữ Pháp

tieng dai loan 21

宗教/教2 (zōng jiào/jiào) là từ vựng quan trọng trong tiếng Trung và tiếng Đài Loan, thường xuất hiện trong các chủ đề văn hóa, xã hội. Bài viết này sẽ giải mã ý nghĩa, cách dùng và cấu trúc ngữ pháp của 宗教/教2 kèm ví dụ thực tế.

1. 宗教/教2 (Zōng Jiào/Jiào) Nghĩa Là Gì?

1.1 Giải nghĩa từng thành tố

宗教 (zōng jiào): Danh từ chỉ “tôn giáo” nói chung

教2 (jiào): Động từ mang nghĩa “dạy, giáo dục”

1.2 Bối cảnh sử dụng

Từ này thường xuất hiện trong các tình huống:

2. Cấu Trúc Ngữ Pháp Với 宗教/教2

2.1 Khi là danh từ (宗教)

Cấu trúc: Chủ ngữ + 信仰 (xìn yǎng) + 宗教

Ví dụ: 他信仰佛教 (Tā xìn yǎng fó jiào) – Anh ấy theo đạo Phật

2.2 Khi là động từ (教2)

Cấu trúc: Chủ ngữ + 教2 + Tân ngữ

Ví dụ: 老師教2中文 (Lǎo shī jiào zhōng wén) – Giáo viên dạy tiếng Trung

3. Ví Dụ Câu Hoàn Chỉnh Với 宗教/教2

4. Phân Biệt 宗教 Và Các Từ Liên Quan

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
宗教 zōng jiào Tôn giáo (nói chung)
信仰 xìn yǎng Niềm tin, tín ngưỡng

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

5/5 - (1 bình chọn)
Exit mobile version