Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

客人 (kèrén) là gì? Cách dùng và cấu trúc ngữ pháp trong tiếng Trung

tieng dai loan 22

客人 (kèrén) là một từ vựng phổ biến trong tiếng Trung, thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết ý nghĩa, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp của từ 客人, giúp bạn sử dụng từ này một cách chính xác và tự nhiên.

1. 客人 (kèrén) nghĩa là gì?

客人 (kèrén) có nghĩa là “khách” hoặc “người khách” trong tiếng Việt. Từ này thường được dùng để chỉ những người đến thăm nhà, tham dự sự kiện hoặc sử dụng dịch vụ.

Ví dụ về nghĩa của 客人:

2. Cách đặt câu với từ 客人

Dưới đây là một số ví dụ về cách sử dụng 客人 trong câu:

2.1. Câu đơn giản với 客人

这位客人是从台湾来的。(Zhè wèi kèrén shì cóng Táiwān lái de.) – Vị khách này đến từ Đài Loan.

2.2. 客人 trong câu phức tạp

我们热情地欢迎所有客人。(Wǒmen rèqíng de huānyíng suǒyǒu kèrén.) – Chúng tôi nhiệt liệt chào đón tất cả các vị khách.

3. Cấu trúc ngữ pháp của từ 客人

客人 là danh từ trong tiếng Trung và có thể đóng các vai trò ngữ pháp sau:

3.1. Làm chủ ngữ

客人已经来了。(Kèrén yǐjīng lái le.) – Khách đã đến rồi.

3.2. Làm tân ngữ

我请了一位客人。(Wǒ qǐng le yī wèi kèrén.) – Tôi đã mời một vị khách.

3.3. Kết hợp với lượng từ

三位客人 (sān wèi kèrén) – ba vị khách

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version