Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

家具/傢俱 (jiājù) là gì? Cách dùng từ vựng nội thất quan trọng trong tiếng Đài Loan

tieng dai loan 20

Trong hành trình học tiếng Đài Loan, từ vựng về nội thất như 家具/傢俱 (jiājù) là một trong những chủ đề thiết thực nhất. Bài viết này sẽ giải đáp chi tiết ý nghĩa, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp của từ 家具/傢俱 – từ vựng không thể thiếu khi mô tả không gian sống bằng tiếng Đài Loan.

家具/傢俱 (jiājù) nghĩa là gì?

家具/傢俱 (jiājù) là danh từ tiếng Đài Loan chỉ đồ nội thất trong nhà. Cả hai cách viết đều được chấp nhận:

Ví dụ minh họa:

這家店的家具/傢俱品質很好。(Zhè jiā diàn de jiājù pǐnzhí hěn hǎo) – Đồ nội thất của cửa hàng này chất lượng rất tốt.

Cấu trúc ngữ pháp của 家具/傢俱

1. Vị trí trong câu

家具/傢俱 thường đứng sau lượng từ hoặc tính từ sở hữu:

我的傢俱都是木製的。(Wǒ de jiājù dōu shì mù zhì de) – Đồ nội thất của tôi đều làm bằng gỗ.

2. Kết hợp với lượng từ

Khi đếm đồ nội thất, thường dùng lượng từ “件” (jiàn) hoặc “套” (tào):

我買了三件家具。(Wǒ mǎi le sān jiàn jiājù) – Tôi đã mua ba món đồ nội thất.

10 câu ví dụ với 家具/傢俱

  1. 這套傢俱要多少錢?(Zhè tào jiājù yào duōshǎo qián?) – Bộ nội thất này giá bao nhiêu?
  2. 我們需要訂製新的辦公室家具。(Wǒmen xūyào dìngzhì xīn de bàngōngshì jiājù) – Chúng tôi cần đặt làm nội thất văn phòng mới.
  3. 宜家的家具設計很現代。(Yíjiā de jiājù shèjì hěn xiàndài) – Thiết kế nội thất của IKEA rất hiện đại.

Cách phân biệt 家具/傢俱 với từ liên quan

Trong tiếng Đài Loan, cần phân biệt 家具/傢俱 với:

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version