Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

尖叫 (jiān jiào) là gì? Cách dùng và cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung quan trọng

tieng dai loan 35

尖叫 (jiān jiào) là một động từ phổ biến trong tiếng Trung với nghĩa “hét lên, la hét, kêu thét”. Từ này thường xuất hiện trong các tình huống bất ngờ, sợ hãi hoặc phấn khích. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu chi tiết về ý nghĩa, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp với từ 尖叫.

1. 尖叫 (jiān jiào) nghĩa là gì?

尖叫 là một động từ song âm tiết trong tiếng Trung, được cấu tạo bởi hai chữ Hán:

Khi kết hợp, 尖叫 mang nghĩa “hét lên, la hét, kêu thét” – chỉ hành động phát ra âm thanh lớn, đột ngột do sợ hãi, đau đớn hoặc phấn khích.

2. Cách đặt câu với từ 尖叫

2.1. Câu đơn giản với 尖叫

Ví dụ:

2.2. 尖叫 trong các tình huống khác nhau

尖叫 có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh:

3. Cấu trúc ngữ pháp với 尖叫

3.1. Cấu trúc cơ bản

Chủ ngữ + 尖叫 (+ tân ngữ/tình thái từ)

Ví dụ: 她尖叫了一声。(Tā jiānjiào le yī shēng.) – Cô ấy hét lên một tiếng.

3.2. 尖叫 kết hợp với trợ từ

3.3. 尖叫 trong câu phức

Ví dụ: 因为太害怕,所以她尖叫起来。(Yīnwèi tài hàipà, suǒyǐ tā jiānjiào qǐlái.) – Vì quá sợ hãi nên cô ấy hét lên.

4. Phân biệt 尖叫 với các từ đồng nghĩa

尖叫 có một số từ đồng nghĩa nhưng khác sắc thái:

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version