Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

島 (dǎo) là gì? Cách dùng từ 島 trong tiếng Trung & Đài Loan

tieng dai loan 24

Trong tiếng Trung và tiếng Đài Loan, từ 島 (dǎo) là một từ quan trọng thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày cũng như văn bản. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ ý nghĩa, cách sử dụng và cấu trúc ngữ pháp của từ 島.

1. Ý nghĩa của từ 島 (dǎo)

Từ 島 (dǎo) có nghĩa là “đảo” trong tiếng Việt. Đây là một danh từ chỉ một vùng đất được bao quanh bởi nước.

2. Cách đặt câu với từ 島

2.1. Câu đơn giản với 島

Ví dụ: 台灣是一個島 (Táiwān shì yīgè dǎo) – Đài Loan là một hòn đảo.

2.2. Câu phức tạp hơn

Ví dụ: 我們明天要去那個美麗的小島旅遊 (Wǒmen míngtiān yào qù nàgè měilì de xiǎo dǎo lǚyóu) – Ngày mai chúng tôi sẽ đi du lịch đến hòn đảo nhỏ xinh đẹp đó.

3. Cấu trúc ngữ pháp với từ 島

3.1. 島 như danh từ chính

Ví dụ: 這個島很大 (Zhège dǎo hěn dà) – Hòn đảo này rất lớn.

3.2. 島 kết hợp với từ khác

Ví dụ: 島民 (dǎomín) – dân đảo, 島國 (dǎoguó) – quốc đảo.

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version