Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

布 (bù) là gì? Cách dùng từ 布 trong tiếng Trung chuẩn ngữ pháp Đài Loan

tieng dai loan 10

Trong 100 từ đầu tiên này, chúng ta khám phá ý nghĩa cơ bản của từ 布 (bù) – một từ vựng quan trọng trong tiếng Trung phồn thể tại Đài Loan. 布 thường được dùng để chỉ vải vóc, nhưng còn mang nhiều lớp nghĩa thú vị khác mà người học cần nắm vững.

1. 布 (bù) nghĩa là gì?

1.1 Nghĩa cơ bản

Từ 布 trong tiếng Trung phồn thể (Đài Loan) có các nghĩa chính:

1.2 Phân biệt 布 trong tiếng Đài Loan và Trung Quốc đại lục

Ví dụ: 抹布 (mābù) – giẻ lau (Đài Loan dùng phồn thể, Trung Quốc dùng giản thể 抹布)

2. Cách đặt câu với từ 布

2.1 Câu đơn giản

Ví dụ: 這塊布很柔軟 (Zhè kuài bù hěn róuruǎn) – Miếng vải này rất mềm

2.2 Câu phức hợp

Ví dụ: 媽媽用紅布布置聖誕樹 (Māmā yòng hóng bù bùzhì shèngdànshù) – Mẹ dùng vải đỏ trang trí cây thông Noel

3. Cấu trúc ngữ pháp của từ 布

3.1 Khi là danh từ

Cấu trúc: [Lượng từ] + 布 + [Tính từ]

Ví dụ: 一匹白布 (Yī pǐ bái bù) – Một tấm vải trắng

3.2 Khi là động từ

Cấu trúc: 布 + [Tân ngữ] + [Bổ ngữ]

Ví dụ: 布置房間很漂亮 (Bùzhì fángjiān hěn piàoliang) – Bố trí phòng rất đẹp

4. Bài tập thực hành

Đặt 3 câu sử dụng từ 布 trong các ngữ cảnh khác nhau…

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version