Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

憂慮 (yōu lǜ) là gì? Cách dùng từ 憂慮 trong tiếng Trung chuẩn xác

tieng dai loan 18

憂慮 (yōu lǜ) là một từ vựng quan trọng trong tiếng Trung, đặc biệt phổ biến tại Đài Loan. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết ý nghĩa, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp của từ 憂慮 giúp bạn sử dụng thành thạo trong giao tiếp và học tập.

1. 憂慮 (yōu lǜ) nghĩa là gì?

1.1. Định nghĩa từ 憂慮

憂慮 (yōu lǜ) là một động từ/tính từ trong tiếng Trung có nghĩa là “lo lắng”, “băn khoăn” hoặc “ưu tư”. Từ này thường dùng để diễn tả trạng thái tâm lý khi con người đối mặt với những vấn đề chưa có lời giải.

1.2. Phân tích từ nguyên

Từ 憂慮 gồm 2 chữ Hán:

Kết hợp lại thể hiện sự lo lắng có suy nghĩ, không phải lo lắng vô cớ.

2. Cách đặt câu với từ 憂慮

2.1. Câu đơn giản với 憂慮

Ví dụ:

2.2. Câu phức với 憂慮

Ví dụ:

3. Cấu trúc ngữ pháp của từ 憂慮

3.1. 憂慮 làm động từ

Cấu trúc: Chủ ngữ + 憂慮 + Tân ngữ

3.2. 憂慮 làm tính từ

Cấu trúc: Chủ ngữ + 很/非常 + 憂慮

3.3. Các cụm từ thông dụng với 憂慮

4. Phân biệt 憂慮 với các từ đồng nghĩa

Bảng so sánh:

Từ vựng Ý nghĩa Sắc thái
憂慮 (yōulǜ) Lo lắng có suy nghĩ Trang trọng
擔心 (dānxīn) Lo lắng thông thường Thông dụng
焦慮 (jiāolǜ) Lo lắng cấp tính Tiêu cực hơn

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version