Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

成 (chéng) nghĩa là gì? Cách dùng và cấu trúc ngữ pháp từ 成 trong tiếng Trung

tieng dai loan 25

Trong tiếng Trung, từ 成 (chéng) là một từ đa nghĩa với nhiều cách sử dụng linh hoạt. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ ý nghĩa, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp của từ 成 trong các ngữ cảnh khác nhau.

1. 成 (chéng) nghĩa là gì?

1.1. Các nghĩa cơ bản của 成

Từ 成 trong tiếng Trung có nhiều nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh:

1.2. Phân biệt 成 với các từ đồng nghĩa

成 thường bị nhầm lẫn với một số từ có nghĩa tương tự như 成功 (thành công) hay 完成 (hoàn thành). Tuy nhiên, 成 mang nghĩa rộng hơn và linh hoạt hơn trong sử dụng.

2. Cách đặt câu với từ 成

2.1. Ví dụ câu đơn giản với 成

2.2. Câu phức tạp với 成

Khi kết hợp với các từ khác, 成 tạo thành nhiều cụm từ hữu ích:

3. Cấu trúc ngữ pháp của từ 成

3.1. 成 đóng vai trò động từ

Khi là động từ, 成 thường đứng trước tân ngữ:

Subject + 成 + Object

Ví dụ: 水成冰 (shuǐ chéng bīng) – Nước thành đá

3.2. 成 trong cấu trúc bị động

成 có thể dùng trong câu bị động với 被 (bèi):

被 + Subject + 成 + Object

Ví dụ: 他被选成班长。(Tā bèi xuǎn chéng bānzhǎng.) – Anh ấy được chọn làm lớp trưởng.

3.3. 成 kết hợp với từ khác

成 thường kết hợp với các từ để tạo thành cụm từ cố định:

4. Lưu ý khi sử dụng từ 成

Khi dùng từ 成 cần chú ý:

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

5/5 - (1 bình chọn)
Exit mobile version