Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

手 (shǒu) là gì? Cách dùng từ 手 trong tiếng Trung & Đài Loan

tieng dai loan 15

Trong 100 từ đầu tiên của bài viết này, chúng ta sẽ khám phá ý nghĩa cơ bản của từ 手 (shǒu) – một từ vựng quan trọng trong tiếng Trung và tiếng Đài Loan. Từ 手 không chỉ đơn giản có nghĩa là “bàn tay” mà còn mang nhiều ý nghĩa phong phú khác.

1. Ý nghĩa của từ 手 (shǒu)

1.1 Nghĩa đen

手 (shǒu) trước hết có nghĩa là “bàn tay” – bộ phận cơ thể người dùng để cầm nắm, thao tác.

1.2 Nghĩa bóng

Ngoài nghĩa đen, 手 còn được dùng với nhiều nghĩa bóng như: người làm việc gì đó (ca手 – ca sĩ), kỹ năng (手藝 – thủ nghệ), phương pháp (手段 – thủ đoạn).

2. Cách đặt câu với từ 手

2.1 Câu đơn giản

我的手很冷。(Wǒ de shǒu hěn lěng.) – Tay tôi rất lạnh.

2.2 Câu phức tạp

他有一双灵巧的手,能做出精美的工艺品。(Tā yǒu yī shuāng língqiǎo de shǒu, néng zuò chū jīngměi de gōngyìpǐn.) – Anh ấy có đôi bàn tay khéo léo, có thể làm ra những sản phẩm thủ công tinh xảo.

3. Cấu trúc ngữ pháp với từ 手

3.1 手 + danh từ

手表 (shǒubiǎo) – đồng hồ đeo tay

3.2 手 + động từ

手术 (shǒushù) – phẫu thuật (thao tác bằng tay)

3.3 Thành ngữ với 手

手忙脚乱 (shǒu máng jiǎo luàn) – tay chân luống cuống, chỉ sự lúng túng

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version