Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

擺 (bǎi) nghĩa là gì? Cách dùng và cấu trúc ngữ pháp từ 擺 trong tiếng Trung

tieng dai loan 2

Từ 擺 (bǎi) là một từ vựng quan trọng trong tiếng Trung với nhiều nghĩa và cách sử dụng đa dạng. Bài viết này sẽ giải đáp chi tiết 擺 nghĩa là gì, cách đặt câu có chứa từ 擺 và cấu trúc ngữ pháp của từ này.

1. 擺 (bǎi) nghĩa là gì?

1.1. Nghĩa cơ bản của từ 擺

Từ 擺 (bǎi) có các nghĩa chính sau:

1.2. Phân biệt 擺 với các từ đồng nghĩa

擺 thường bị nhầm lẫn với:

2. Cách đặt câu với từ 擺

2.1. Câu ví dụ với nghĩa “sắp xếp, bày biện”

2.2. Câu ví dụ với nghĩa “lắc, vẫy”

3. Cấu trúc ngữ pháp của từ 擺

3.1. Cấu trúc cơ bản

Chủ ngữ + 摆 + Tân ngữ

Ví dụ: 我摆花 (Wǒ bǎi huā) – Tôi bày hoa

3.2. Cấu trúc với bổ ngữ

摆 + 得/不 + Bổ ngữ

Ví dụ: 摆得整齐 (Bǎi dé zhěngqí) – Bày rất ngăn nắp

3.3. Cấu trúc trong câu liên động

摆 + Động từ 2

Ví dụ: 摆出来看 (Bǎi chūlái kàn) – Bày ra xem

4. Lưu ý khi sử dụng từ 擺

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version