Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

支撐 (zhī chēng) là gì? Cách dùng và cấu trúc ngữ pháp từ 支撐 trong tiếng Trung

tieng dai loan 8

支撐 (zhī chēng) là một từ vựng quan trọng trong tiếng Trung và tiếng Đài Loan, thường xuất hiện trong cả văn nói và văn viết. Hiểu rõ ý nghĩa và cách sử dụng từ này sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn, đặc biệt khi du học hoặc làm việc tại Đài Loan.

1. 支撐 (zhī chēng) nghĩa là gì?

Từ 支撐 (zhī chēng) trong tiếng Trung có những nghĩa chính sau:

1.1 Nghĩa đen

1.2 Nghĩa bóng

2. Cấu trúc ngữ pháp của từ 支撐

Từ 支撐 thường được sử dụng với các cấu trúc ngữ pháp sau:

2.1 Làm động từ

Chủ ngữ + 支撐 + Tân ngữ

Ví dụ: 這根柱子支撐著整個屋頂 (Zhè gēn zhùzi zhīchēng zhe zhěnggè wūdǐng) – Cây cột này chống đỡ toàn bộ mái nhà

2.2 Làm danh từ

Thường đi với các từ như 的, 是, 成為

Ví dụ: 他是家庭的經濟支撐 (Tā shì jiātíng de jīngjì zhīchēng) – Anh ấy là trụ cột kinh tế của gia đình

3. Ví dụ câu có chứa từ 支撐

3.1 Câu đơn giản

3.2 Câu phức tạp

4. Cách phân biệt 支撐 với các từ đồng nghĩa

Từ vựng Ý nghĩa Khác biệt
支撐 (zhī chēng) Chống đỡ, nâng đỡ cả vật chất và tinh thần Nhấn mạnh sự kiên trì, bền bỉ
支持 (zhī chí) Ủng hộ, hỗ trợ Thường dùng cho hỗ trợ tinh thần, ý kiến
扶助 (fú zhù) Giúp đỡ, nâng đỡ Thường dùng khi đối tượng yếu thế hơn

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version