Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

改變 (Gǎi Biàn) Là Gì? Cách Dùng Từ 改變 Trong Tiếng Trung Chuẩn Xác Nhất

tieng dai loan 4

改變 (gǎi biàn) là một từ vựng quan trọng trong tiếng Trung với ý nghĩa “thay đổi”. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết nghĩa của từ, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 改變.

1. 改變 (Gǎi Biàn) Nghĩa Là Gì?

Từ 改變 (gǎi biàn) trong tiếng Trung có nghĩa là:

Ví dụ về nghĩa của 改變:

2. Cách Đặt Câu Với Từ 改變

2.1. Câu đơn giản với 改變

2.2. Câu phức với 改變

3. Cấu Trúc Ngữ Pháp Với 改變

3.1. Cấu trúc cơ bản

Chủ ngữ + 改變 + Tân ngữ

Ví dụ: 他改變了態度。(Tā gǎi biàn le tài dù.) – Anh ấy đã thay đổi thái độ.

3.2. Cấu trúc với bổ ngữ

Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + 改變 + (Thành phần bổ nghĩa)

Ví dụ: 我把房間的佈置改變了一下。(Wǒ bǎ fáng jiān de bù zhì gǎi biàn le yī xià.) – Tôi đã thay đổi bố trí phòng một chút.

3.3. Cấu trúc phủ định

Chủ ngữ + 沒有/不 + 改變 + Tân ngữ

Ví dụ: 他沒有改變主意。(Tā méi yǒu gǎi biàn zhǔ yì.) – Anh ấy không thay đổi ý kiến.

4. Phân Biệt 改變 Với Các Từ Đồng Nghĩa

Từ vựng Ý nghĩa Ví dụ
改變 (gǎi biàn) Thay đổi có chủ ý 改變計劃 (thay đổi kế hoạch)
變化 (biàn huà) Biến đổi tự nhiên 天氣變化 (thời tiết biến đổi)
修改 (xiū gǎi) Sửa đổi (văn bản, luật) 修改文章 (sửa đổi bài viết)

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version