Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

散2 (sǎn) là gì? Giải nghĩa chi tiết + Cách dùng trong tiếng Trung/Đài Loan

tieng dai loan 9

Trong tiếng Trung và phương ngữ Đài Loan, 散2 (sǎn) là một từ đa nghĩa với cách dùng linh hoạt. Bài viết này sẽ giải đáp chi tiết nghĩa của 散2, cấu trúc ngữ pháp và ví dụ minh họa giúp bạn sử dụng thành thạo từ này.

1. 散2 (sǎn) nghĩa là gì?

1.1. Định nghĩa cơ bản

散2 (sǎn) là một từ đa nghĩa trong tiếng Trung phồn thể (dùng tại Đài Loan), thường mang các nghĩa:

1.2. Phân biệt 散1 và 散2

Khác với 散1 (sàn) chỉ sự phân tán vật lý, 散2 (sǎn) thường diễn tả trạng thái/đặc tính:

Ví dụ: 散装 (sǎn zhuāng) – đóng gói lỏng lẻo (không nguyên bao bì)

2. Cấu trúc ngữ pháp với 散2

2.1. Vị trí trong câu

散2 thường đứng:

2.2. Các cấu trúc phổ biến

• 散 + Danh từ: 散会 (sǎn huì) – giải tán cuộc họp
• Động từ + 散: 走散了 (zǒu sǎn le) – đi lạc nhau
• 散 + Bổ ngữ: 散开 (sǎn kāi) – tản ra

3. Ví dụ minh họa với 散2

3.1. Câu đơn giản

这些资料很散,需要整理。
(Zhèxiē zīliào hěn sǎn, xūyào zhěnglǐ.)
Tài liệu này rất lộn xộn, cần được sắp xếp.

3.2. Câu phức tạp

因为人群突然散开,所以我和朋友走散了。
(Yīnwèi rénqún túrán sǎn kāi, suǒyǐ wǒ hé péngyǒu zǒu sǎn le.)
Vì đám đông đột nhiên giải tán nên tôi và bạn bị lạc nhau.

4. Lưu ý khi sử dụng 散2

– Phân biệt với 散1 (sàn) qua ngữ cảnh
– Trong khẩu ngữ Đài Loan thường dùng dạng 散散的 (sǎn sǎn de)
– Kết hợp với từ chỉ mức độ: 很散 (hěn sǎn), 非常散 (fēicháng sǎn)

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version