Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

文件 (wén jiàn) là gì? Cách dùng & Ví dụ chi tiết từ chuyên gia Đài Loan

tieng dai loan 29

文件 (wén jiàn) là từ vựng cơ bản nhưng cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung và tiếng Đài Loan. Trong 100 từ đầu tiên, chúng ta sẽ khám phá ý nghĩa, cách dùng và ví dụ thực tế của từ này.

1. 文件 (wén jiàn) nghĩa là gì?

Từ 文件 (wén jiàn) trong tiếng Trung/Đài Loan có nghĩa là “tài liệu”, “hồ sơ” hoặc “văn bản”. Đây là danh từ thường dùng trong cả giao tiếp hàng ngày lẫn môi trường công sở.

1.1. Nghĩa chi tiết của 文件

2. Cấu trúc ngữ pháp của từ 文件

文件 là danh từ có thể đứng độc lập hoặc kết hợp với các từ khác:

2.1. Các cụm từ thông dụng

2.2. Vị trí trong câu

文件 thường đứng ở vị trí chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu:

Ví dụ: 这些文件很重要 (Zhè xiē wén jiàn hěn zhòng yào) – Những tài liệu này rất quan trọng

3. Đặt câu với từ 文件

Dưới đây là 10 ví dụ thực tế sử dụng từ 文件:

3.1. Câu giao tiếp cơ bản

  1. 请把文件发给我 (Qǐng bǎ wén jiàn fā gěi wǒ) – Vui lòng gửi tài liệu cho tôi
  2. 这份文件需要签名 (Zhè fèn wén jiàn xū yào qiān míng) – Tài liệu này cần chữ ký

3.2. Câu công sở

  1. 明天的会议需要准备什么文件?(Míng tiān de huì yì xū yào zhǔn bèi shén me wén jiàn?) – Ngày mai họp cần chuẩn bị tài liệu gì?
  2. 我已经整理好所有文件了 (Wǒ yǐ jīng zhěng lǐ hǎo suǒ yǒu wén jiàn le) – Tôi đã sắp xếp xong tất cả tài liệu

4. Lưu ý khi sử dụng 文件

Khi dùng từ 文件 cần chú ý:

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version