Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

時 (shí) là gì? Cách dùng và cấu trúc ngữ pháp từ 時 trong tiếng Trung

tieng dai loan 7

Trong tiếng Trung, từ 時 (shí) là một từ quan trọng thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ ý nghĩa, cách dùng và cấu trúc ngữ pháp của từ 時, đồng thời cung cấp những ví dụ minh họa cụ thể.

1. Ý nghĩa của từ 時 (shí)

Từ 時 (shí) trong tiếng Trung có nghĩa là “thời gian”, “lúc”, “khi” hoặc “thời điểm”. Đây là một từ rất linh hoạt và có thể kết hợp với nhiều từ khác để tạo thành các cụm từ có nghĩa.

1.1. Các nghĩa cơ bản của 時

2. Cấu trúc ngữ pháp với từ 時

Từ 時 thường được sử dụng trong các cấu trúc ngữ pháp sau:

2.1. Cấu trúc “khi… thì…”

Khi + Động từ/Tính từ + 時, …

Ví dụ: 我吃飯時,喜歡看電視。(Wǒ chīfàn shí, xǐhuān kàn diànshì.) – Khi tôi ăn cơm, tôi thích xem TV.

2.2. Cấu trúc chỉ thời điểm

Danh từ + 時

Ví dụ: 上課時不要說話。(Shàngkè shí bùyào shuōhuà.) – Khi lên lớp không được nói chuyện.

3. Ví dụ câu có chứa từ 時

4. Mẹo sử dụng từ 時 hiệu quả

Để sử dụng từ 時 một cách tự nhiên và chính xác, bạn cần lưu ý:

  1. Phân biệt 時 với 時候: 時 thường ngắn gọn hơn, 時候 thường chỉ khoảng thời gian dài hơn
  2. Khi dùng 時 để nối hai mệnh đề, thường có dấu phẩy ngăn cách
  3. Trong văn nói, có thể lược bỏ 時 trong một số trường hợp

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version