Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

木柴/柴 (mù chái/chái) là gì? Cách dùng từ 木柴 trong tiếng Trung chuẩn xác

tieng dai loan 12

木柴/柴 (đọc là mù chái/chái) là từ vựng quan trọng trong tiếng Trung chỉ “củi, gỗ dùng làm chất đốt”. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết nghĩa của từ, cấu trúc ngữ pháp và cách đặt câu với 木柴/柴 giúp bạn sử dụng từ vựng này một cách chính xác.

1. 木柴/柴 (mù chái/chái) nghĩa là gì?

木柴 (mù chái) và 柴 (chái) đều có nghĩa là “củi” – những thanh gỗ nhỏ dùng để đốt lửa. Trong đó:

Ví dụ: 我们上山捡木柴 (Wǒmen shàngshān jiǎn mùchái) – Chúng tôi lên núi nhặt củi.

2. Cấu trúc ngữ pháp của 木柴/柴

2.1. Vị trí trong câu

木柴/柴 thường đóng vai trò là danh từ, có thể làm:

2.2. Các cụm từ thông dụng

3. Ví dụ câu có chứa 木柴/柴

Dưới đây là 10 câu ví dụ sử dụng từ 木柴/柴:

  1. 爷爷每天都要去山上砍柴 (Yéye měitiān dōu yào qù shānshàng kǎn chái) – Ông tôi ngày nào cũng lên núi đốn củi
  2. 这些木柴足够烧三天了 (Zhèxiē mùchái zúgòu shāo sān tiānle) – Số củi này đủ đốt trong ba ngày
  3. 柴火噼啪作响 (Cháihuǒ pīpā zuò xiǎng) – Củi cháy lách tách

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version