Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

枝 (zhī) Nghĩa Là Gì? Cách Dùng & Ngữ Pháp Từ “Cành Cây” Trong Tiếng Trung

tieng dai loan 23

枝 (zhī) là một từ vựng tiếng Trung phổ biến với ý nghĩa chính chỉ “cành cây”. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá chi tiết nghĩa của từ 枝, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp liên quan đến từ này.

1. 枝 (zhī) Nghĩa Là Gì?

Từ 枝 (zhī) trong tiếng Trung có các nghĩa chính sau:

Ví dụ minh họa:

这棵树的枝很茂盛 (Zhè kē shù de zhī hěn màoshèng) – Cành cây này rất sum suê

2. Cấu Trúc Ngữ Pháp Của Từ 枝

Từ 枝 thường đóng vai trò là danh từ trong câu:

2.1. Vị Trí Trong Câu

2.2. Kết Hợp Từ Thông Dụng

3. Cách Đặt Câu Với Từ 枝

3.1. Câu Đơn Giản

春风中,柳枝轻轻摆动 (Chūnfēng zhōng, liǔzhī qīngqīng bǎidòng) – Trong gió xuân, cành liễu đung đưa nhẹ nhàng

3.2. Câu Phức Tạp

因为昨晚的风暴,许多树枝被吹断了,导致道路被阻塞 (Yīnwèi zuówǎn de fēngbào, xǔduō shùzhī bèi chuī duànle, dǎozhì dàolù bèi zǔsè) – Do cơn bão tối qua, nhiều cành cây bị gãy khiến đường bị tắc

4. Phân Biệt 枝 Với Các Từ Liên Quan

So sánh với các từ cùng chỉ bộ phận cây:

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version