Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

根 (gēn) nghĩa là gì? Cách dùng và cấu trúc ngữ pháp từ “根” trong tiếng Trung

tieng dai loan 32

Trong quá trình học tiếng Trung, từ 根 (gēn) là một từ vựng quan trọng thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết ý nghĩa, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp của từ 根 (gēn) giúp bạn sử dụng thành thạo từ này.根 nghĩa là gì

1. 根 (gēn) nghĩa là gì?

Từ 根 (gēn) trong tiếng Trung có nhiều nghĩa khác nhau tùy ngữ cảnh:

1.1 Nghĩa đen

1.2 Nghĩa bóng

2. Cách đặt câu với từ 根 (gēn)

2.1 Câu ví dụ với nghĩa rễ cây

这棵树的根很深。(Zhè kē shù de gēn hěn shēn) – Rễ của cây này rất sâu.

2.2 Câu ví dụ với nghĩa nguồn gốc

我们要从根本上解决这个问题。(Wǒmen yào cóng gēnběn shàng jiějué zhège wèntí) – Chúng ta cần giải quyết vấn đề này từ gốc rễ.

2.3 Câu ví dụ với nghĩa đơn vị đếm

请给我一根铅笔。(Qǐng gěi wǒ yī gēn qiānbǐ) – Làm ơn đưa cho tôi một cây bút chì.

3. Cấu trúc ngữ pháp của từ 根 (gēn)

3.1 Cấu trúc với nghĩa rễ cây

Danh từ + 的 + 根: 树的根 (shù de gēn) – rễ cây

3.2 Cấu trúc với nghĩa nguồn gốc

根本 + 上/地: 根本上 (gēnběn shàng) – về cơ bản

3.3 Cấu trúc với nghĩa đơn vị đếm

Số từ + 根 + Danh từ: 两根筷子 (liǎng gēn kuàizi) – hai đôi đũa

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version