Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

機場 (jīchǎng) Là Gì? Cách Dùng Từ “Sân Bay” Trong Tiếng Trung Chuẩn Xác

tieng dai loan 22

機場 (jīchǎng) là từ vựng quan trọng trong tiếng Trung, đặc biệt với những người thường xuyên đi lại bằng đường hàng không hoặc có ý định du học Đài Loan. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết ý nghĩa, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp của từ 機場. jīchǎng

1. 機場 (jīchǎng) Nghĩa Là Gì?

機場 (jīchǎng) trong tiếng Trung có nghĩa là “sân bay” – nơi máy bay cất cánh, hạ cánh và các hoạt động hàng không diễn ra. Đây là từ ghép gồm:

2. Cách Đặt Câu Với Từ 機場

2.1. Câu Đơn Giản

明天我要去機場接朋友。(Míngtiān wǒ yào qù jīchǎng jiē péngyǒu.) – Ngày mai tôi sẽ đến sân bay đón bạn.

2.2. Câu Phức Tạp

因為飛機延誤,所以我們在機場等了三個小時。(Yīnwèi fēijī yánwù, suǒyǐ wǒmen zài jīchǎng děngle sān gè xiǎoshí.) – Vì máy bay bị hoãn nên chúng tôi đã đợi ở sân bay ba tiếng.

3. Cấu Trúc Ngữ Pháp Với Từ 機場

3.1. Vị Trí Trong Câu

機場 thường đóng vai trò là:

3.2. Kết Hợp Với Giới Từ

從機場到市中心要多久?(Cóng jīchǎng dào shì zhōngxīn yào duōjiǔ?) – Từ sân bay đến trung tâm thành phố mất bao lâu?

4. Từ Vựng Liên Quan Đến 機場

5. Mẫu Hội Thoại Sử Dụng Từ 機場

A: 請問怎麼去機場?(Qǐngwèn zěnme qù jīchǎng?) – Xin hỏi làm thế nào để đi đến sân bay?

B: 你可以坐機場巴士或者計程車。(Nǐ kěyǐ zuò jīchǎng bāshì huòzhě jìchéngchē.) – Bạn có thể đi xe buýt sân bay hoặc taxi.

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version