Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

機械 (jī xiè) là gì? Cách dùng từ 機械 trong tiếng Trung chuẩn xác

tieng dai loan 25

Trong tiếng Trung, 機械 (jī xiè) là từ vựng quan trọng thuộc chuyên ngành kỹ thuật, xuất hiện phổ biến trong các tài liệu kỹ thuật, hợp đồng thương mại và giao tiếp hàng ngày. Bài viết này sẽ giải mã chi tiết ý nghĩa, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp của từ 機械 giúp bạn sử dụng chính xác trong mọi ngữ cảnh.

1. 機械 (jī xiè) nghĩa là gì?

Từ 機械 (jī xiè) mang các nghĩa chính sau:

Ví dụ minh họa:

這家工廠有很多現代化機械 (Zhè jiā gōngchǎng yǒu hěnduō xiàndàihuà jīxiè) – Nhà máy này có rất nhiều máy móc hiện đại

2. Cấu trúc ngữ pháp với 機械

2.1. Vai trò trong câu

2.2. Các cụm từ thông dụng

3. 15 câu ví dụ với 機械

  1. 我們公司進口德國機械 (Wǒmen gōngsī jìnkǒu Déguó jīxiè) – Công ty chúng tôi nhập khẩu máy móc từ Đức
  2. 機械化農業提高生產效率 (Jīxièhuà nóngyè tígāo shēngchǎn xiàolǜ) – Cơ giới hóa nông nghiệp nâng cao hiệu suất sản xuất
  3. 這台機械的操作說明在哪裡? (Zhè tái jīxiè de cāozuò shuōmíng zài nǎlǐ?) – Hướng dẫn vận hành máy này ở đâu?

4. Phân biệt 機械 và các từ liên quan

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
機器 jīqì Máy (nghĩa rộng hơn)
設備 shèbèi Thiết bị (bao gồm cả phi cơ khí)

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version