Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

清楚 (qīngchǔ) Nghĩa Là Gì? Cách Dùng & Cấu Trúc Ngữ Pháp Chi Tiết

tieng dai loan 27

清楚 (qīngchǔ) là một từ vựng quan trọng trong tiếng Trung với nghĩa “rõ ràng, minh bạch”. Từ này thường xuất hiện trong cả văn nói và văn viết, đặc biệt quan trọng với người học tiếng Trung. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết nghĩa của 清楚, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp liên quan.

1. 清楚 (qīngchǔ) Nghĩa Là Gì?

Từ 清楚 (qīngchǔ) trong tiếng Trung có các nghĩa chính sau:

2. Cấu Trúc Ngữ Pháp Của 清楚

2.1. Vị Trí Trong Câu

清楚 thường đóng vai trò là:

2.2. Các Cấu Trúc Thường Gặp

3. Ví Dụ Câu Có Chứa Từ 清楚

Dưới đây là 10 câu ví dụ sử dụng từ 清楚:

  1. 请说清楚一点 (Qǐng shuō qīngchǔ yīdiǎn) – Xin nói rõ hơn một chút
  2. 我不清楚这件事 (Wǒ bù qīngchǔ zhè jiàn shì) – Tôi không rõ việc này
  3. 这个解释很清楚 (Zhège jiěshì hěn qīngchǔ) – Giải thích này rất rõ ràng
  4. 请写清楚你的地址 (Qǐng xiě qīngchǔ nǐ de dìzhǐ) – Xin viết rõ địa chỉ của bạn
  5. 他清楚地记得那天的事 (Tā qīngchǔ de jìdé nà tiān de shì) – Anh ấy nhớ rất rõ chuyện ngày hôm đó

4. Phân Biệt 清楚 Với Các Từ Đồng Nghĩa

清楚 thường bị nhầm lẫn với:

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version