Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

演奏 (yǎn zòu) là gì? Cách dùng và cấu trúc ngữ pháp từ 演奏 trong tiếng Trung

tieng dai loan 8

演奏 (yǎn zòu) là một từ quan trọng trong tiếng Trung, đặc biệt với những người yêu âm nhạc. Từ này có nghĩa là “biểu diễn (nhạc cụ)”, “chơi nhạc” hoặc “trình diễn âm nhạc”. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá sâu về ý nghĩa, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp của từ 演奏.

1. Ý nghĩa của từ 演奏 (yǎn zòu)

演奏 là động từ trong tiếng Trung, được ghép từ hai chữ:

Khi kết hợp, 演奏 mang nghĩa hành động biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ.

Ví dụ về nghĩa của 演奏:

2. Cấu trúc ngữ pháp của từ 演奏

2.1. Cấu trúc cơ bản

演奏 thường đóng vai trò là động từ trong câu, có cấu trúc:

Chủ ngữ + 演奏 + Tân ngữ (nhạc cụ/bài nhạc)

2.2. Các dạng kết hợp phổ biến

3. Cách đặt câu với từ 演奏

3.1. Câu đơn giản

3.2. Câu phức tạp

4. Phân biệt 演奏 với các từ liên quan

Từ Ý nghĩa Ví dụ
演奏 (yǎnzòu) Biểu diễn nhạc cụ chuyên nghiệp 交响乐团演奏 (jiāoxiǎng yuètuán yǎnzòu) – Dàn nhạc giao hưởng biểu diễn
弹 (tán) Chơi (dùng cho đàn dây) 弹吉他 (tán jítā) – Chơi guitar
拉 (lā) Kéo (dùng cho violin, cello) 拉小提琴 (lā xiǎotíqín) – Chơi violin

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version