Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

烤 (kǎo) là gì? Cách dùng từ “nướng” trong tiếng Trung chuẩn Đài Loan

tieng dai loan 12

烤 (kǎo) là động từ phổ biến trong tiếng Trung mang nghĩa “nướng”, “quay” hoặc “sấy”. Đây là từ vựng quan trọng trong ẩm thực và sinh hoạt hàng ngày tại Đài Loan. Bài viết sẽ giải thích chi tiết nghĩa của 烤, cấu trúc ngữ pháp và cách đặt câu chuẩn xác.

1. Ý nghĩa của từ 烤 (kǎo)

1.1 Nghĩa cơ bản

烤 chủ yếu dùng để chỉ hành động:

1.2 Nghĩa mở rộng

Trong tiếng Đài Loan, 烤 còn được dùng với nghĩa bóng:

2. Cấu trúc ngữ pháp với 烤

2.1 Cấu trúc cơ bản

Chủ ngữ + 烤 + Tân ngữ:

媽媽烤麵包 (Māma kǎo miànbāo) – Mẹ nướng bánh mì

2.2 Dạng bị động

被 + Chủ ngữ + 烤:

魚被烤焦了 (Yú bèi kǎo jiāo le) – Cá bị nướng cháy rồi

2.3 Kết hợp với trợ động từ

要/可以/應該 + 烤:

我們可以烤肉嗎?(Wǒmen kěyǐ kǎoròu ma?) – Chúng ta có thể nướng thịt không?

3. Ví dụ câu chứa 烤 trong đời sống Đài Loan

3.1 Trong ẩm thực

3.2 Trong sinh hoạt

4. Phân biệt 烤 với từ đồng nghĩa

Từ vựng Ý nghĩa Ví dụ
烤 (kǎo) Nướng bằng nhiệt trực tiếp 烤麵包 (nướng bánh mì)
煎 (jiān) Chiên, rán 煎蛋 (trứng chiên)
炒 (chǎo) Xào 炒飯 (cơm rang)

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version