Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

牽 (qiān) Nghĩa Là Gì? Cách Dùng & Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Trung Quan Trọng

tieng dai loan 5

Trong tiếng Trung, 牽 (qiān) là một động từ đa nghĩa thường gặp trong cả văn nói và văn viết. Từ này mang ý nghĩa “kéo, dắt, lôi kéo” hoặc “liên quan, dính líu đến”. Bài viết này sẽ giải mã chi tiết nghĩa của 牽 cùng cách sử dụng chuẩn ngữ pháp tiếng Trung.

1. 牽 (qiān) Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Trung?

Từ 牽 có hai nghĩa chính:

1.1 Nghĩa đen: Kéo, dắt, lôi

Ví dụ: 牽牛 (qiān niú) – dắt trâu, 牽狗 (qiān gǒu) – dắt chó

1.2 Nghĩa bóng: Liên quan, ảnh hưởng

Ví dụ: 牽涉 (qiān shè) – liên quan đến, 牽連 (qiān lián) – dính líu

2. Cấu Trúc Ngữ Pháp Với Từ 牽

2.1 Cấu trúc cơ bản

Chủ ngữ + 牽 + Tân ngữ

Ví dụ: 他牽著一隻狗 (Tā qiān zhe yī zhī gǒu) – Anh ấy dắt một con chó

2.2 Cấu trúc mở rộng

Chủ ngữ + 被/讓 + 牽 + Động từ

Ví dụ: 我被這件事牽著走 (Wǒ bèi zhè jiàn shì qiān zhe zǒu) – Tôi bị sự việc này lôi kéo

3. 10 Câu Ví Dụ Với Từ 牽

  1. 媽媽牽著孩子的手過馬路 (Māmā qiān zhe háizi de shǒu guò mǎlù) – Mẹ dắt tay con qua đường
  2. 這個案件牽涉到很多人 (Zhège ànjiàn qiānshè dào hěnduō rén) – Vụ án này liên quan đến nhiều người
  3. 不要被感情牽著鼻子走 (Bùyào bèi gǎnqíng qiān zhe bízi zǒu) – Đừng để tình cảm dắt mũi

4. Thành Ngữ Liên Quan Đến 牽

牽腸掛肚 (qiān cháng guà dù) – Lo lắng khôn nguôi

牽強附會 (qiān qiǎng fù huì) – Gán ghép khiên cưỡng

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version