Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

犯罪 (Fàn Zuì) Là Gì? Giải Nghĩa + Cách Dùng Từ “Tội Phạm” Trong Tiếng Đài Loan

tieng dai loan 24

Trong tiếng Đài Loan, 犯罪 (fàn zuì) là từ quan trọng chỉ hành vi phạm pháp. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết nghĩa của từ 犯罪, cấu trúc ngữ pháp và cách đặt câu chuẩn xác nhất.

1. 犯罪 (Fàn Zuì) Nghĩa Là Gì?

犯罪 (fàn zuì) là danh từ trong tiếng Đài Loan/Trung Quốc, có nghĩa là “tội phạm” hoặc “hành vi phạm tội”. Từ này thường xuất hiện trong các văn bản pháp luật, báo cáo cảnh sát hoặc thảo luận về các vấn đề xã hội.

Phân tích từ nguyên:

2. Cấu Trúc Ngữ Pháp Với Từ 犯罪

2.1. Dùng Như Danh Từ

犯罪 thường đứng sau động từ hoặc giới từ:

Ví dụ: 防止犯罪 (fángzhǐ fànzuì) – phòng chống tội phạm

2.2. Dùng Như Động Từ

Khi kết hợp với 犯 (fàn) tạo thành cụm động từ:

Ví dụ: 他犯了罪 (Tā fànle zuì) – Anh ta đã phạm tội

3. 10 Câu Ví Dụ Với Từ 犯罪

  1. 這是一起嚴重的犯罪案件 (Zhè shì yīqǐ yánzhòng de fànzuì ànjiàn) – Đây là một vụ án hình sự nghiêm trọng
  2. 青少年犯罪問題需要關注 (Qīngshàonián fànzuì wèntí xūyào guānzhù) – Vấn đề tội phạm vị thành niên cần được quan tâm

4. Phân Biệt 犯罪 Và Các Từ Liên Quan

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
犯罪 fàn zuì tội phạm (nói chung)
罪犯 zuì fàn tội phạm (chỉ người)

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version