Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

生氣 (shēngqì) là gì? Cách dùng từ “tức giận” trong tiếng Đài Loan chuẩn xác

tieng dai loan 29

生氣 (shēngqì) là từ vựng quan trọng trong tiếng Đài Loan dùng để diễn tả trạng thái tức giận, bực bội. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết nghĩa của từ 生氣, cấu trúc ngữ pháp và cách đặt câu chuẩn như người bản xứ.

1. 生氣 (shēngqì) nghĩa là gì?

1.1 Định nghĩa cơ bản

生氣 (shēngqì) là tính từ/động từ trong tiếng Đài Loan mang nghĩa “tức giận”, “bực mình” hoặc “nổi nóng”. Từ này thường dùng để diễn tả cảm xúc tiêu cực khi không hài lòng về điều gì đó.

1.2 Phân biệt 生氣 và các từ đồng nghĩa

Trong tiếng Đài Loan, 生氣 có mức độ nhẹ hơn so với 憤怒 (fènnù – phẫn nộ) nhưng mạnh hơn 不高興 (bù gāoxìng – không vui).

2. Cấu trúc ngữ pháp của 生氣

2.1 Dùng như tính từ

Cấu trúc: Chủ ngữ + 很/非常 + 生氣

Ví dụ: 他很生氣 (Tā hěn shēngqì) – Anh ấy rất tức giận

2.2 Dùng như động từ

Cấu trúc: Chủ ngữ + 對/為 + Tân ngữ + 生氣

Ví dụ: 我對他的行為生氣 (Wǒ duì tā de xíngwéi shēngqì) – Tôi tức giận với hành vi của anh ta

3. 50+ câu ví dụ với 生氣 thông dụng

3.1 Câu đơn giản

3.2 Câu phức tạp

4. Cách kiểm soát cơn giận trong văn hóa Đài Loan

Người Đài Loan thường biểu hiện sự tức giận một cách tế nhị hơn so với văn hóa phương Tây…

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version