Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

當1 (dāng) nghĩa là gì? Giải nghĩa chi tiết & Cách dùng trong tiếng Đài Loan

tieng dai loan 24

Trong tiếng Đài Loan, 當1 (dāng) là một từ đa nghĩa quan trọng thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết ý nghĩa, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp của từ 當1 giúp bạn sử dụng chính xác trong mọi ngữ cảnh.

1. Ý nghĩa cơ bản của 當1 (dāng)

Từ 當1 (dāng) trong tiếng Đài Loan có nhiều nghĩa khác nhau tùy ngữ cảnh:

1.1 Nghĩa phổ biến nhất

1.2 Nghĩa ít phổ biến hơn

2. Cấu trúc ngữ pháp với 當1 (dāng)

2.1 Khi dùng làm giới từ

Cấu trúc: 當 + Danh từ/Cụm danh từ + 的時候

Ví dụ:

當下雨的時候,我們在家看電視。

(Dāng xià yǔ de shíhòu, wǒmen zài jiā kàn diànshì.)

Khi trời mưa, chúng tôi xem TV ở nhà.

2.2 Khi dùng làm động từ

Cấu trúc: Chủ ngữ + 當 + Danh từ

Ví dụ:

他當醫生已經十年了。

(Tā dāng yīshēng yǐjīng shí niánle.)

Anh ấy làm bác sĩ đã được 10 năm.

3. Ví dụ câu có chứa 當1 (dāng)

4. Phân biệt 當1 (dāng) và các từ đồng nghĩa

Trong tiếng Đài Loan, 當1 (dāng) thường bị nhầm lẫn với:

Từ Ý nghĩa Ví dụ
當 (dāng) Khi, làm, đương nhiên 當老師 (Làm giáo viên)
當 (dàng) Thích hợp, đáng giá 適當 (Thích hợp)

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version