Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

白天 (báitiān) là gì? Cách dùng và cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung chuẩn

tieng dai loan 19

Trong 100 từ đầu tiên này, chúng ta sẽ khám phá ý nghĩa của từ 白天 (báitiān) – một từ vựng cơ bản nhưng quan trọng trong tiếng Trung. 白天 có nghĩa là “ban ngày”, thường được dùng để chỉ khoảng thời gian từ sáng sớm đến chiều tối, trái ngược với 晚上 (wǎnshang – ban đêm).

1. 白天 (báitiān) nghĩa là gì?

Từ 白天 là sự kết hợp của hai chữ Hán: 白 (bái – trắng, sáng) và 天 (tiān – trời, ngày). Khi ghép lại, từ này mang nghĩa đen là “trời sáng”, chỉ khoảng thời gian có ánh sáng mặt trời trong ngày.

1.1. Ý nghĩa cơ bản của 白天

白天 thường được dùng để chỉ:

1.2. Phân biệt 白天 với các từ liên quan

Trong tiếng Trung có nhiều từ chỉ thời gian trong ngày:

2. Cách đặt câu với từ 白天

Dưới đây là 10 ví dụ câu sử dụng từ 白天 trong các ngữ cảnh khác nhau:

2.1. Câu đơn giản với 白天

2.2. Câu phức tạp hơn

3. Cấu trúc ngữ pháp với 白天

Từ 白天 có thể được sử dụng trong nhiều cấu trúc ngữ pháp khác nhau:

3.1. 白天 + 很/不 + Tính từ

白天很热。(Báitiān hěn rè.) – Ban ngày rất nóng.

白天不冷。(Báitiān bù lěng.) – Ban ngày không lạnh.

3.2. 白天 + Động từ

白天工作。(Báitiān gōngzuò.) – Làm việc ban ngày.

白天睡觉。(Báitiān shuìjiào.) – Ngủ ban ngày.

3.3. 在 + 白天

在白天,我看书。(Zài báitiān, wǒ kànshū.) – Vào ban ngày, tôi đọc sách.

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version