Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

皆 (jiē) nghĩa là gì? Cách dùng và cấu trúc ngữ pháp từ 皆 trong tiếng Trung

tieng dai loan 16

皆 (jiē) là một từ quan trọng trong tiếng Trung với nghĩa “tất cả, mọi người”. Từ này thường xuất hiện trong cả văn nói và văn viết, đặc biệt là trong các tình huống trang trọng. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết nghĩa của 皆, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp liên quan.

1. 皆 (jiē) nghĩa là gì?

皆 (jiē) là phó từ trong tiếng Trung, có nghĩa là “tất cả, đều, mọi người”. Từ này thường được dùng để chỉ toàn bộ một nhóm người hoặc sự vật nào đó.

Ví dụ về nghĩa của 皆:

2. Cách đặt câu với từ 皆

皆 thường đứng trước động từ hoặc tính từ để bổ nghĩa cho chúng. Dưới đây là một số ví dụ câu có chứa từ 皆:

Ví dụ câu với 皆:

3. Cấu trúc ngữ pháp của từ 皆

皆 thường được sử dụng trong các cấu trúc ngữ pháp sau:

3.1. Cấu trúc cơ bản

Chủ ngữ + 皆 + Động từ/Tính từ

Ví dụ: 他们皆很努力。(Tāmen jiē hěn nǔlì) – Tất cả họ đều rất chăm chỉ.

3.2. Cấu trúc với 皆 + 是

Chủ ngữ + 皆 + 是 + Danh từ

Ví dụ: 这些书皆是新的。(Zhèxiē shū jiē shì xīn de) – Tất cả những cuốn sách này đều là sách mới.

3.3. Cấu trúc cố định với 皆

4. Phân biệt 皆 với các từ đồng nghĩa

皆 có nghĩa tương tự với 都 (dōu) nhưng mang sắc thái trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh nghiêm túc.

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version