Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

盛 (chéng/shèng) Nghĩa Là Gì? Cách Dùng Từ 盛 Trong Tiếng Trung Chuẩn Xác

tieng dai loan 15

Trong tiếng Trung, từ 盛 là một từ đa nghĩa với hai cách đọc chính là “chéng” và “shèng”. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ ý nghĩa, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp của từ 盛 trong các ngữ cảnh khác nhau.

1. Ý Nghĩa Của Từ 盛 (chéng/shèng)

1.1 Khi Đọc Là “chéng”

Khi đọc là “chéng”, 盛 thường có nghĩa là:

1.2 Khi Đọc Là “shèng”

Khi đọc là “shèng”, 盛 mang nhiều nghĩa hơn:

2. Cách Đặt Câu Với Từ 盛

2.1 Câu Với 盛 (chéng)

2.2 Câu Với 盛 (shèng)

3. Cấu Trúc Ngữ Pháp Của Từ 盛

3.1 Khi Là Động Từ (chéng)

Thường đi kèm với tân ngữ chỉ đồ vật được đựng/chứa:

Cấu trúc: 盛 + [đồ vật]

Ví dụ: 盛汤 (chéng tāng) – múc canh

3.2 Khi Là Tính Từ (shèng)

Thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa:

Cấu trúc: 盛 + [danh từ]

Ví dụ: 盛况 (shèng kuàng) – cảnh tượng hoành tráng

3.3 Khi Là Trạng Từ (shèng)

Thường đứng trước động từ để nhấn mạnh mức độ:

Cấu trúc: 盛 + [động từ]

Ví dụ: 盛赞 (shèng zàn) – khen ngợi nhiệt liệt

4. Phân Biệt Cách Dùng 盛 Trong Các Ngữ Cảnh

Hiểu rõ sự khác biệt giữa hai cách đọc và cách dùng của 盛 sẽ giúp bạn sử dụng từ này chính xác hơn trong giao tiếp tiếng Trung.

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version