Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

確認 (què rèn) Là Gì? Cách Dùng & Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Trung Chuẩn

tieng dai loan 8

Trong tiếng Trung, 確認 (què rèn) là một từ vựng quan trọng thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày và văn bản hành chính. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ nghĩa của từ 確認, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp liên quan.

1. 確認 (què rèn) nghĩa là gì?

確認 (què rèn) có nghĩa là “xác nhận”, “khẳng định” hoặc “kiểm tra lại”. Đây là động từ thường dùng để diễn tả hành động xác minh, chắc chắn về một thông tin hoặc sự việc nào đó.

Ví dụ về nghĩa của 確認:

2. Cách đặt câu với từ 確認

2.1. Câu đơn giản với 確認

Dưới đây là một số câu ví dụ sử dụng từ 確認:

2.2. Câu phức tạp hơn với 確認

3. Cấu trúc ngữ pháp của 確認

3.1. Cấu trúc cơ bản

Chủ ngữ + 確認 + Tân ngữ

Ví dụ: 我確認航班信息 (Wǒ què rèn hángbān xìnxī) – Tôi xác nhận thông tin chuyến bay

3.2. Cấu trúc với bổ ngữ

Chủ ngữ + 確認 + Tân ngữ + Bổ ngữ

Ví dụ: 請確認郵件是否發送成功 (Qǐng què rèn yóujiàn shìfǒu fāsòng chénggōng) – Vui lòng xác nhận email đã gửi thành công chưa

3.3. Cấu trúc trong câu bị động

Tân ngữ + 被 + Chủ ngữ + 確認

Ví dụ: 這個消息被官方確認了 (Zhège xiāoxī bèi guānfāng què rèn le) – Tin này đã được phía chính thức xác nhận

4. Lưu ý khi sử dụng 確認

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version