簇拥 (cùyōng) là một từ tiếng Trung có nghĩa là “đông đảo vây quanh”, “quây quần”. Từ này thường được sử dụng để diễn tả hoạt động hay tình huống mà nhiều người tập trung xung quanh một đối tượng nào đó, thường là để thể hiện sự chúc mừng, tôn vinh hoặc ủng hộ.
Cấu trúc ngữ pháp của từ: 簇拥
Trong cấu trúc ngữ pháp, 簇拥 là một động từ. Từ này thường đi cùng với các chủ ngữ và tân ngữ để biểu thị hành động cụ thể. Cấu trúc cơ bản là:
- Chủ ngữ + 簇拥 + Tân ngữ
Ví dụ:
- 大家簇拥在一起庆祝节日。(Mọi người quây quần bên nhau để chúc mừng lễ hội.)
Đặt câu và lấy ví dụ minh họa cho từ: 簇拥
Ví dụ 1:
在这个庆典上,粉丝们簇拥在明星周围,纷纷要求签名。
(Tại buổi lễ này, các fan đã quây quần xung quanh ngôi sao, yêu cầu xin chữ ký.)
Ví dụ 2:
小朋友们簇拥在老师身边,期待着她给他们讲故事。
(Các em nhỏ đã quây quần xung quanh cô giáo, mong chờ cô kể chuyện cho các em nghe.)
Ví dụ 3:
当歌手登场时,观众们立刻簇拥过去,拍照和录影。
(Khi ca sĩ xuất hiện, khán giả ngay lập tức quây quần lại, chụp hình và quay video.)
Kết luận
簇拥 (cùyōng) không chỉ là một từ miêu tả hành động mà còn chứa đựng nhiều ý nghĩa văn hóa trong cách thức mà mọi người thể hiện sự tôn trọng hoặc tình cảm đối với người khác. Hy vọng rằng bài viết này đã giúp bạn hiểu rõ hơn về từ này cũng như cách sử dụng trong ngữ cảnh đời sống hàng ngày.
Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Sứ mệnh của Chuyên là giúp đỡ và truyền cảm hứng cho các bạn trẻ Việt Nam sang Đài Loan học tập, sinh sống và làm việc. Là cầu nối để lan tỏa giá trị tinh hoa nguồn nhân lực Việt Nam đến với Đài Loan và trên toàn cầu.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Du học Đài Loan
Lao Động Đài Loan
Việc Làm Đài Loan
Đơn Hàng Đài Loan
Visa Đài Loan
Du Lịch Đài Loan
Tiếng Đài Loan
KẾT NỐI VỚI CHUYÊN
Zalo: https://zalo.me/0936126566
Website: www.dailoan.vn