Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

細菌 (xì jùn) là gì? Cách dùng từ 細菌 trong tiếng Đài Loan chuẩn ngữ pháp

tieng dai loan 32

Trong tiếng Đài Loan, 細菌 (xì jùn) là từ thường gặp trong các chủ đề y tế, sinh học. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết nghĩa của 細菌, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp liên quan đến từ này.

1. 細菌 (xì jùn) nghĩa là gì?

細菌 (xì jùn) trong tiếng Đài Loan có nghĩa là “vi khuẩn” – những sinh vật đơn bào có kích thước cực nhỏ. Từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh:

2. Cấu trúc ngữ pháp của từ 細菌

2.1. Vị trí trong câu

細菌 thường đóng vai trò là danh từ trong câu, có thể làm:

2.2. Các cụm từ thông dụng với 細菌

3. Ví dụ câu có chứa từ 細菌

Dưới đây là 10 câu ví dụ sử dụng từ 細菌 trong các ngữ cảnh khác nhau:

  1. 這種細菌對抗生素有抗藥性 (Zhè zhǒng xìjùn duì kàngshēngsù yǒu kàngyàoxìng) – Loại vi khuẩn này kháng kháng sinh
  2. 食物保存不當容易滋生細菌 (Shíwù bǎocún bù dàng róngyì zīshēng xìjùn) – Bảo quản thực phẩm không đúng cách dễ sinh vi khuẩn
  3. 研究人員正在分析這種細菌的DNA (Yánjiū rényuán zhèngzài fēnxī zhè zhǒng xìjùn de DNA) – Các nhà nghiên cứu đang phân tích DNA của loại vi khuẩn này

4. Phân biệt 細菌 và các từ liên quan

Trong tiếng Đài Loan, cần phân biệt 細菌 với:

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version