Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

網路 (wǎnglù) Là Gì? Giải Nghĩa + Cách Dùng Chuẩn Ngữ Pháp Tiếng Đài Loan

tieng dai loan 17

網路 (wǎnglù) là từ vựng phổ biến trong tiếng Đài Loan với nghĩa “mạng lưới” hoặc “internet”. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết ý nghĩa, cấu trúc ngữ pháp và cách sử dụng từ 網路 trong các tình huống thực tế.

1. 網路 (wǎnglù) Nghĩa Là Gì?

Từ 網路 (wǎnglù) gồm hai chữ Hán:

Khi kết hợp, 網路 mang các nghĩa:

2. Cấu Trúc Ngữ Pháp Với Từ 網路

2.1. Vị Trí Trong Câu

網路 thường đóng vai trò:

2.2. Các Cụm Từ Thông Dụng

3. Ví Dụ Câu Có Chứa Từ 網路

Ví dụ 1: 這個咖啡廳的網路很穩定 (Zhège kāfēi tīng de wǎnglù hěn wěndìng) – Mạng internet ở quán cà phê này rất ổn định

Ví dụ 2: 請檢查網路連接 (Qǐng jiǎnchá wǎnglù liánjiē) – Vui lòng kiểm tra kết nối mạng

Ví dụ 3: 現代人依賴網路 (Xiàndài rén yīlài wǎnglù) – Người hiện đại phụ thuộc vào internet

4. Phân Biệt 網路 Và Các Từ Liên Quan

Từ vựng Nghĩa Ví dụ
網路 (wǎnglù) Internet/mạng lưới (phổ biến ở Đài Loan) 我需要網路 (Wǒ xūyào wǎnglù)
互聯網 (hùliánwǎng) Internet (phổ biến ở Trung Quốc đại lục) 互聯網時代 (Hùliánwǎng shídài)

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version