Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

練 (liàn) là gì? Cách dùng từ 練 trong tiếng Trung chuẩn xác nhất

tieng dai loan 19

Trong quá trình học tiếng Trung, từ 練 (liàn) là một từ vựng quan trọng thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày. Bài viết này sẽ giải đáp chi tiết 練 (liàn) nghĩa là gì, cách đặt câu với từ 練 và cấu trúc ngữ pháp liên quan.

1. 練 (liàn) nghĩa là gì?

1.1. Ý nghĩa cơ bản của từ 練

Từ 練 (liàn) trong tiếng Trung có những nghĩa chính sau:

1.2. Cách phát âm và bộ thủ

Từ 練 được phát âm là “liàn” (thanh 4), thuộc bộ Mịch (糸) – bộ thủ liên quan đến sợi tơ.

2. Cách đặt câu với từ 練

2.1. Câu ví dụ với 練

2.2. Các cụm từ thông dụng với 練

3. Cấu trúc ngữ pháp của từ 練

3.1. Vị trí trong câu

Từ 練 thường đóng vai trò là động từ trong câu, đứng sau chủ ngữ và trước tân ngữ.

Ví dụ: 我練太極拳 (Wǒ liàn tàijíquán) – Tôi luyện Thái cực quyền

3.2. Kết hợp với trợ từ

練 có thể kết hợp với các trợ từ như 了 (le), 過 (guo), 著 (zhe) để diễn tả các thì khác nhau.

Ví dụ: 我練了三年書法 (Wǒ liànle sān nián shūfǎ) – Tôi đã luyện thư pháp được 3 năm

3.3. Dạng phủ định

Khi phủ định, thêm 不 (bù) trước 練.

Ví dụ: 他不練功夫 (Tā bù liàn gōngfu) – Anh ấy không luyện võ

4. Lưu ý khi sử dụng từ 練

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version