Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

肌肉 (jī ròu) là gì? Cách dùng từ 肌肉 trong tiếng Trung chuẩn xác nhất

tieng dai loan 13

肌肉 (jī ròu) là từ vựng quan trọng trong tiếng Trung khi nói về cơ thể con người. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết nghĩa của từ 肌肉, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp liên quan đến từ này.

1. 肌肉 (jī ròu) nghĩa là gì?

肌肉 là danh từ trong tiếng Trung, phiên âm Hán Việt là “cơ nhục”, có nghĩa là bắp thịt, cơ bắp (muscle trong tiếng Anh).

Ví dụ minh họa:

2. Cấu trúc ngữ pháp với từ 肌肉

2.1. Vị trí trong câu

肌肉 thường đóng vai trò là:

2.2. Kết hợp với tính từ

肌肉 thường đi kèm các tính từ miêu tả:

3. 20+ câu ví dụ với từ 肌肉

Dưới đây là các mẫu câu thông dụng trong đời sống và y học:

  1. 运动后肌肉酸痛是正常现象。 (Yùndòng hòu jīròu suāntòng shì zhèngcháng xiànxiàng.) – Đau cơ sau khi tập thể dục là hiện tượng bình thường.
  2. 这种药可以缓解肌肉紧张。 (Zhè zhǒng yào kěyǐ huǎnjiě jīròu jǐnzhāng.) – Loại thuốc này có thể làm giảm căng cơ.

4. Từ vựng liên quan đến 肌肉

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version