Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

脆弱 (cuì ruò) là gì? Cách dùng từ “脆弱” trong tiếng Trung chuẩn Đài Loan

tieng dai loan 29

Trong tiếng Trung nói chung và phương ngữ Đài Loan nói riêng, 脆弱 (cuì ruò) là tính từ thường dùng để diễn tả trạng thái yếu ớt, dễ tổn thương cả về thể chất lẫn tinh thần. Bài viết này sẽ giải mã chi tiết ý nghĩa, cách dùng và cấu trúc ngữ pháp của từ 脆弱 trong bối cảnh tiếng Trung Đài Loan. cuì ruò

脆弱 (cuì ruò) nghĩa là gì?

Từ 脆弱 gồm hai chữ Hán:

Khi kết hợp, 脆弱 mang các nghĩa:

  1. Yếu ớt về thể chất (脆弱的身體 – cơ thể yếu ớt)
  2. Dễ tổn thương về tinh thần (脆弱的心靈 – tâm hồn dễ tổn thương)
  3. Mong manh, không bền vững (脆弱的關係 – mối quan hệ mong manh)

Cấu trúc ngữ pháp của 脆弱 trong tiếng Đài Loan

1. Vị trí trong câu

脆弱 thường đứng:

2. Kết hợp với phó từ

脆弱 thường đi với:

15 câu ví dụ với 脆弱

  1. 嬰兒的骨骼非常脆弱 (Xương của trẻ sơ sinh rất yếu)
  2. 她經歷失戀後變得心靈脆弱 (Cô ấy trở nên yếu đuối sau khi thất tình)
  3. 這種玻璃製品很脆弱 (Đồ thủy tinh này rất dễ vỡ)
  4. 經濟復甦的跡象仍然脆弱 (Dấu hiệu phục hồi kinh tế vẫn mong manh)
  5. 不要利用別人的脆弱情緒 (Đừng lợi dụng cảm xúc yếu đuối của người khác)

Cách phân biệt 脆弱 với các từ đồng nghĩa

Từ vựng Ý nghĩa Khác biệt
脆弱 (cuì ruò) Yếu ớt, dễ tổn thương Nhấn mạnh tính dễ vỡ, không bền
虛弱 (xū ruò) Ốm yếu Chỉ tình trạng sức khỏe
軟弱 (ruǎn ruò) Nhu nhược Thiếu quyết đoán, nhu nhược

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version